Cefatam 750mg

Tên thuốc: Cefatam 750mg

Thương thiệu: Pymepharco

Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Mã sản phẩm: HH000078

Gọi đặt mua: 1800.1126 (7:30-22:00)

Cefatam 750mg là một kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ đầu tiên. Nó có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Kháng sinh này có tác dụng trên nhiều loại vi khuẩn Gram dương và một số vi khuẩn Gram âm.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục
  • Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa
  • Nhiễm khuẩn da, mô mềm
  • Nhiễm khuẩn xương khớp
  • Nhiễm khuẩn răng
  • Bệnh lậu
  • Điều trị dự phòng thay thế cho Penicilin cho bệnh nhân mắc bệnh tim đang điều trị về răng

Mô tả

Cephalexin là một kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ đầu tiên. Nó có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Kháng sinh này có tác dụng trên nhiều loại vi khuẩn Gram dương và một số vi khuẩn Gram âm.

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục
  • Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa
  • Nhiễm khuẩn da, mô mềm
  • Nhiễm khuẩn xương khớp
  • Nhiễm khuẩn răng
  • Bệnh lậu
  • Điều trị dự phòng thay thế cho Penicilin cho bệnh nhân mắc bệnh tim đang điều trị về răng

Thành phần

Caphalexin 750mg

Công dụng

Cephalexin là kháng sinh nhóm β-lactam, có hoạt tính diệt khuẩn lên nhiều loại vi khuẩn gram (+) và gram (-). Cephalexin ngăn cản quá trình tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn. Cơ chế do acid hóa các enzyme transpeptidase gắn kết với màng, làm ngăn ngừa sự liên kết chéo của các peptidoglycan cần thiết cho sự vững chắc và độ bền của thành tế bào vi khuẩn.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 500mg x 3 lần/ngày hay 750mg x 2 lần/ngày.

Ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiểu tái phát lại: 125mg x 1 lần/ngày (uống buổi tối).

Bệnh lậu: Dùng liều duy nhất 3g với 1g probenecid cho nam hay 2g với 0,5g probenecid cho nữ.

Trẻ em 5 – 12 tuổi: 250mg x 3 lần/ngày hay 750mg x 1 lần/ngày.

Trẻ em 1- 5 tuổi: 125mg x 3 lần/ngày.

Hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin từ 40 – 50ml/phút: Liều tối đa 3g/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin từ 10 – 40ml/phút: Liều tối đa 1,5g/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin thấp hơn 10ml/phút: Liều tối đa 750mg/ngày.

Tác dụng phụ

Có thể gặp buồn nôn, nôn, nổi ban, tiêu chảy, tăng bạch cầu ưa eosin, tăng transaminase gan có hồi phục. Các triệu chứng hiếm gặp như đau đầu, chóng mặt, khó tiêu, viêm dạ dày, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng, viêm âm đạo, ngứa bộ phận sinh dục, viêm gan và vàng da thoáng qua.

Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quy cách

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Nhà sản xuất

Pymepharco